CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
THẨM TRA BÁO CÁO KINH TẾ - XÃ HỘI CHO DỰ ÁN THAY THẾ TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ TTK D50 BẰNG TUYẾN ỐNG PEH D63 VÀ TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI D100 G CŨ

NỘI DUNG:

1. Công tác thẩm tra

Theo quy định của nghị đinh 12/2009/NĐ ngày 10/02/2009, việc thẩm tra thiết kế cần phải làm những việc sau đây:

  • Kiểm tra sự phù hợp của thiết kế kỹ thuật với thiết kế cơ sở
  • Kiểm tra sự phù hợp của các giải pháp kết cấu công trình
  • Kiểm tra sự tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng
  • Đánh giá mức độ an toàn của công trình
  • Kiểm tra sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với công trình có yêu cầu công nghệ
  • Kiểm tra sự tuân thủ các quy định về môi trường, phòng cháy chữa cháy

2. Công tác thẩm định

  • Đánh giá sự cần thiết của dự án đầu tư xây dựng:
  • Thẩm định kỹ thuật:
    a. Thẩm định đánh giá quy mô, công nghệ và thiết bị sử dụng trong dự án.
    b. Thẩm định các yếu tố đầu vào:
    c. Thẩm định vị trí dự định triển khai xây dựng dự án:
    d. Thẩm định công tác tổ chức, đánh giá, quản lý dự án:
  • Thẩm định khả năng vốn tài chính dự án:

* Chi phí tham thẩm tra công trình mạng, trạm xử lý nước sạch: Xác định theo QĐ số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ Xây dựng tùy theo loại CT lấy theo tỷ lệ % (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị)   

- Định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

≤ 15

20

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

10.000

20.000

30.000

1

Công trình mạng, tram xử lý nước sạch

0,056

0,051

0,041

0,032

0,021

0,013

0,012

0,010

0,008

0,005

0,004

0,003

 

 

- Định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

≤ 15

20

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

10.000

20.000

30.000

1

Công trình mạng, tram xử lý nước sạch

0,160

0,145

0,116

0,092

0,060

0,037

0,034

0,029

0,022

0,015

0,010

0,009

 

 

 

 

  •  Định mức chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư được duyệt hoặc giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤ 10

20

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

8.000

10.000

1

Công trình mạng, trạm xử lý nước sạch

0,197

0,172

0,133

0,099

0,076

0,059

0,046

0,04

0,029

0,024

0,02

  • Định mức chi phí thẩm tra dự toán xây dựng

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư được duyệt hoặc giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤ 10

20

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

8.000

10.000

1

Công trình mạng, trạm xử lý nước sạch

0,191

0,166

0,128

0,095

0,072

0,056

0,044

0,037

0,026

0,022

0,020

 

 * Chi phí tham thẩm định công trình mạng, trạm xử lý nước sạch: Xác định theo 209/2016/TT-BTC và 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ tài chính  tùy theo loại CT lấy theo tỷ lệ % (Tổng mức đầu tư dự án ,chi phí xây dựng trước thuế )

-   Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

Tng mức đầu tư dự án (tỷ đồng)

≤ 15

25

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

10.000

Tỷ lệ %

0,0190

0,0170

0,0150

0,0125

0,0100

0,0075

0,0047

0,0025

0,0020

0,0010

 
  • Phí thẩm định thiết kế cơ sở (đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác): Mức phí thẩm định thiết kế cơ sở bằng 50% mức phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng như bảng trên

-   Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng(Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thẩm định dự toán xây dựng đối với trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, thẩm định dự toán công trình đối với trường hợp thiết kế hai bước)

         +  Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: Tỷ lệ%

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤15

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

8.000

1

Công trình mạng, trạm xử lý nước sạch

0,126

0,085

0,065

0,050

0,039

0,030

0,026

0,019

0,017

         +  Phí thẩm định dự toán xây dựng

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤15

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

8.000

1

Công trình mạng, trạm xử lý nước sạch

0,122

0,082

0,062

0,047

0,037

0,029

0,024

0,017

0,014

-   Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng khi cơ quan chuyên môn về xây dựng mi tổ chức tư vấn, cá nhân cùng thm định(Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thẩm định dự toán xây dựng đối với trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình đối với trường hợp thiết kế hai bước)

         +  Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤15

50

100

200

500

1. 000

2. 000

5. 000

8. 000

1

Công trình mạng,trạm xử lý nước sạch

0,0378

0,0255

0,0195

0,015

0,0117

0,0090

0,0780

0,0057

0,0051

         +  Phí thẩm định dự toán xây dựng

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

STT

Loại côngtrình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)

≤15

50

100

200

500

1. 000

2.000

5.000

8.000

1

Công trình mạng, trạm xử lý nước sạch

0,0366

0,0246

0,0186

0,0141

0,0111

0,0087

0,0072

0,0051

0,0042

 
Có thể bạn quan tâm